Giá xe Mitsubishi mới nhất hôm nay bảng giá xe 2026 2027

Giá xe Mitsubishi mới nhất hôm nay bảng giá xe Mitsubishi 2026 2027. Bảng giá niêm yết và chương trình ưu đãi mới nhất các dòng xe ô tô Mitsubishi tại Việt Nam (tham khảo từ hệ thống đại lý chính hãng Mitsubishi).

Cập Nhật Giá Xe Mitsubishi Mới Nhất 2026 – 2027 Tại Việt Nam

Giá xe Mitsubishi luôn thu hút sự chú ý của người tiêu dùng nhờ dải sản phẩm đa dạng, chi phí sở hữu hợp lý và độ bền bỉ cao. Hiện nay, bảng giá xe Mitsubishi chính hãng dao động từ 380 triệu đồng đến hơn 1,3 tỷ đồng tùy thuộc vào từng dòng xe và phiên bản:

  • Mitsubishi Attrage: Mẫu sedan hạng B tiết kiệm nhiên liệu tối ưu với giá xe Mitsubishi Attrage dao động từ 380.000.000 đến 490.000.000 VNĐ.

  • Mitsubishi Xpander & Xpander Cross: Dòng MPV 7 chỗ bán chạy hàng đầu phân khúc, sở hữu mức giá xe Mitsubishi Xpander niêm yết từ 568.000.000 đến 699.000.000 VNĐ.

  • Mitsubishi Xforce: Mẫu SUV 5 chỗ đô thị năng động với giá xe Mitsubishi Xforce từ 605.000.000 đến 720.000.000 VNĐ.

  • Mitsubishi Destinator: Tân binh SUV 7 chỗ đa dụng có mức giá xe Mitsubishi Destinator khởi điểm từ 780.000.000 đến 855.000.000 VNĐ.

  • All-New Mitsubishi Triton: Dòng bán tải uy lực thế hệ mới có giá xe Mitsubishi Triton niêm yết từ 655.000.000 đến 924.000.000 VNĐ.

  • Mitsubishi Pajero Sport: SUV 7 chỗ gầm cao mạnh mẽ với giá xe Mitsubishi Pajero Sport nằm trong khoảng 1.130.000.000 đến 1.365.000.000 VNĐ.

Bên cạnh mức giá niêm yết hấp dẫn, các đại lý chính hãng thường xuyên áp dụng nhiều chương trình ưu đãi lớn như hỗ trợ từ 50% đến 100% lệ phí trước bạ, tặng phiếu nhiên liệu và bảo hiểm vật chất, giúp giảm tối đa chi phí lăn bánh cho khách hàng mua xe.

Bảng giá xe Mitsubishi

Giá xe Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Khuyến mãi / Ưu đãi nổi bật
Mitsubishi Attrage
MT

CVT

CVT Premium
380.000.000

465.000.000

490.000.000
• Hỗ trợ lên đến 100% lệ phí trước bạ

• Tặng phiếu nhiên liệu & phụ kiện chính hãng
Mitsubishi Xpander
MT (Số sàn)

AT Eco

AT Premium
568.000.000

598.000.000

659.000.000
• Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ

• Tặng phiếu nhiên liệu (lên tới 36 triệu VNĐ)
Mitsubishi Xpander Cross Xpander Cross 699.000.000
• Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (~70 triệu VNĐ)

• Phiếu nhiên liệu 20 triệu VNĐ
Mitsubishi Xforce
GLX

Exceed / Luxury

Ultimate
605.000.000

665.000.000

720.000.000
• Hỗ trợ lên đến 100% lệ phí trước bạ

• Ưu đãi quà tặng phụ kiện đi kèm
Mitsubishi Destinator
Premium

Ultimate
780.000.000

855.000.000
• Hỗ trợ 50% – 100% lệ phí trước bạ

• Tặng phiếu nhiên liệu hấp dẫn
All-New Mitsubishi Triton
2WD AT GLX

2WD AT Premium

4WD AT Athlete
655.000.000

782.000.000

924.000.000
• Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ

• Tặng phiếu nhiên liệu
Mitsubishi Pajero Sport
4×2 AT Diesel

4×4 AT Diesel
1.130.000.000

1.365.000.000
• Gói quà tặng bảo hiểm & ưu đãi tiền mặt từ đại lý

Điểm Nổi Bật Các Dòng Xe Mitsubishi

1. Mitsubishi Xpander & Xpander Cross (MPV 7 chỗ)
  • Mẫu MPV bán chạy hàng đầu phân khúc tại Việt Nam nhờ không gian nội thất 7 chỗ rộng rãi, gầm cao linh hoạt và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
  • Bản Xpander Cross mang phong cách SUV cá tính, trang bị hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC hiện đại.
2. Mitsubishi Xforce (B-SUV 5 chỗ)
  • Thiết kế ngôn ngữ Dynamic Shield thế hệ mới hiện đại, khoảng sáng gầm 222 mm cao nhất phân khúc.
  • Tích hợp 4 chế độ lái (Bình thường, Đường ngập nước, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy) tối ưu cho đường xá Việt Nam.
3. Mitsubishi Destinator (D-SUV 7 chỗ)
  • Tân binh SUV 7 chỗ đa dụng sở hữu thiết kế cơ bắp, không gian cabin tiện nghi cùng mức giá cạnh tranh trong phân khúc xe gia đình tầm trung.
4. All-New Mitsubishi Triton (Bán tải)
  • Thiết kế góc cạnh, bề thế với khung gầm Mega Frame mới gia tăng độ cứng. Động cơ MIVEC Bi-Turbo 2.4L mạnh mẽ kết hợp hệ dẫn động 2 cầu Super Select 4WD-II danh tiếng.
5. Mitsubishi Attrage (Sedan hạng A/B)
  • Mẫu sedan có giá thành dễ tiếp cận nhất, bán kính quay vòng nhỏ gọn chỉ 4,8m và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, rất phù hợp cho nhu cầu di chuyển đô thị hoặc kinh doanh dịch vụ.

Ước Tính Chi Phí Lăn Bánh & Hỗ Trợ Trả Góp

  • Ước tính lăn bánh: Giá lăn bánh thực tế bao gồm Giá niêm yết + Lệ phí trước bạ (10%-12%) + Phí biển số (tùy tỉnh/thành) + Phí đăng kiểm & Bảo trì đường bộ + Bảo hiểm TNDS. Các chương trình ưu đãi 50% – 100% trước bạ sẽ giúp giảm đáng kể chi phí nhận xe.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp: Các đại lý hỗ trợ hạn mức vay lên đến 80% – 85% giá trị xe, thời hạn vay tối đa 7 – 8 năm với lãi suất ưu đãi. Người mua chỉ cần trả trước từ khoảng 120 – 200 triệu VNĐ (tùy dòng xe) là có thể nhận xe.
[fbcomments url="" width="100%" count="on" num="5" countmsg="wonderful comments!"]